Cách chọn đối tác hợp tuổi để làm ăn

  -  Lượt xem: 613 lượt
Việc chọn đối tác làm ăn theo tuổi rất quan trọng đối với các công ty. Chọn đói tác hợp lý sẽ giúp các công ty phát triển tốt và quá trình làm ăn được thuận lợi hơn
www.lamsao.com
Nội dung chi tiết

Chọn đối tác làm ăn hợp tuổi theo phong thủy là một việc rất quan trọng, nếu bạn chọn được đối tác hợp với mình thì công việc sẽ trôi chảy, thuận lợi, phát triển hơn, ngược lại, nếu người đó không hợp ( hoặc khắc với mình ) thì sự hợp tác sẽ khó khăn, nhiều trắc trở và có thể dễ đổ bể.

Dưới đây là cách tham khảo chọn bản mệnh đối tác với những tố chất về Âm Dương, giúp bạn có sự lựa chọn khôn ngoan cho mình, giúp công việc thuận lợi hơn.

Chọn đối tác làm ăn hợp tuổi theo phong thủy - Xem phong thủy văn hiến 1

Chọn đối tác làm ăn hợp tuổi để làm ăn giúp bạn gặp nhiều may mắn trong công việc

Các bạn có thể tham khảo chi tiết phong thủy theo tuổi dưới đây để chọn đối tác cho hợp lý

  • 1

    CÀN :

    Càn + Càn – Phục Vị (tốt vừa)
    Càn + Cấn – Phước Đức (thật tốt)
    Càn + Khôn – Sanh Khí (thật tốt)
    Càn + Đoài – Diên Niên (thật tốt)
    Càn + Chấn – Lục Sát (thật xấu)
    Càn + Tốn – Họa Hại (thật xấu)
    Càn + Khảm – Tuyệt Mạng (thật xấu)
    Càn + Ly – Tuyệt Mạng (thật xấu)

  • 2

    CẤN :

    Cấn + Cấn – Phục Vị (tốt vừa)
    Cấn + Càn – Thiên Y (thật tốt)
    Cấn + Khôn – Sinh Khí (thật tốt)
    Cấn + Đoài – Diên Niên (thật tốt)
    Cấn + Chấn – Lục Sát (thật xấu)
    Cấn + Khảm – Ngũ Quỷ (thật xấu)
    Cấn + Tốn – Tuyệt Mạng (tốt vừa)
    Cấn + Ly – Họa Hại (thật xấu)

  • 3

    ĐOÀI :

    Đoài + Đoài – Phục Vị (tốt vừa)
    Đoài + Càn – Phước Đức (thật tốt)
    Đoài + Cấn – Diên Niên (thật tốt)
    Đoài + Khôn – Sinh Khí (thật tốt)
    Đoài + Khảm – Họa Hại (thật xấu)
    Đoài + Chấn – Tuyệt Mạng (xấu vừa)
    Đoài + Tốn – Lục Sát (thật xấu)
    Đoài + Ly – Ngũ Quỷ (thật xấu)

  • 4

    KHÔN :

    Khôn + Khôn – Phục Vị (tốt vừa)
    Khôn + Càn – Thiên Y (thất tốt)
    Khôn + Cấn – Sinh Khí (thật tốt)
    Khôn + Đoài – Phước Đức (thật tốt)
    Khôn + Khảm – Tuyệt Mạng (xấu vừa)
    Khôn + Chấn – Họa Hại (thật xấu)
    Khôn + Tốn – Ngũ Quỷ (thật xấu)
    Khôn + Ly -Lục Sát (thật xấu)

  • 5

    KHẢM :

    Khảm + Khảm – Phục Vị (tốt vừa)
    Khảm + Chấn – Thiên Y (thật tốt)
    Khảm + Tốn – Sinh Khí (thật tốt)
    Khảm + Ly – Phước Đức (thật tốt)
    Khảm + Càn – Lục Sát (thật xấu)
    Khảm + Cấn – Ngũ Quỷ (thật xấu)
    Khảm + Khôn – Tuyệt Mạng (xấu vừa)
    Khảm + Đoài – Họa Hại (thật xấu)

  • 6

    CHẤN :

    Chấn + Chấn – Phục Vị (tốt vừa)
    Chấn + Khảm – Thiên Y (thật tốt)
    Chấn + Tốn – Diên Niên (thật tốt)
    Chấn + Ly – Sinh Khí (thật tốt)
    Chấn + Càn – Lục Sát (thật xấu)
    Chấn + Cấn – Ngũ Quỷ (thật xấu)
    Chấn + Khôn – Họa Hại (thật xấu)
    Chấn + Đoài – Tuyệt Mạng (xấu vừa)

     

  • 7

    TỐN :

    Tốn + Tốn – Phục Vị (tốt vừa)
    Tốn + Khảm – Sinh Khí (thật tốt)
    Tốn + Chấn – Phước Đức (thật tốt)
    Tốn + Ly – Thiên Y (thật tốt)
    Tốn + Càn – Họa Hại (thật xấu)
    Tốn + Cấn – Tuyệt Mạng (xấu vừa)
    Tốn + Khôn – Ngũ Quỷ (thật xấu)
    Tốn + Đoài – Lục Sát (thật xấu)

  • 8

    LY :

    Ly + Ly – Phục Vị (tốt vừa)
    Ly + Khảm – Phước Đức (thật tốt)
    Ly + Chấn – Sinh Khí (thật tốt)
    Ly + Tốn – Thiên Y (thật tốt)
    Ly + Càn – Tuyệt Mạng (xấu vừa)
    Ly + Cấn – Họa Hại (thật xấu)
    Ly + Khôn – Lục Sát (thật xấu)
    Ly + Đoài – Ngũ Quỷ (thật xấu)



Thứ CN, ngày 26/10/2014